khuếch trương

  1. đgt (H. trương: mở ra) Mở rộng thêm ra: Đợt thi đua vừa qua một thắng lợi, phải tiếp tục khuếch trương (HCM).
khuếch trương
Đợt thi đua vừa qua là một thắng lợi, phải tiếp tục khuếch trương.