khuếch trương
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Mở rộng thêm ra, phát triển thêm lên: "khuếch trương" chỉ hành động làm cho một hoạt động, một phong trào, một quy mô trở nên rộng lớn hơn, mạnh mẽ hơn so với trước đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Đợt thi đua vừa qua là một thắng lợi, phải tiếp tục khuếch trương.
- Công ty đang có kế hoạch khuếch trương hoạt động kinh doanh sang thị trường quốc tế.
- Chúng ta cần khuếch trương tinh thần đoàn kết trong cộng đồng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "khuếch trương thanh thế": mở rộng, nâng cao uy tín và ảnh hưởng.
- Chiến thắng đó giúp khuếch trương thanh thế của vị tướng.
- "khuếch trương quy mô": mở rộng về mặt quy mô, phạm vi.
- Nhà máy đang khuếch trương quy mô sản xuất để đáp ứng nhu cầu.
Biến thể và từ gần giống
- Khuếch đại (động từ): làm cho to hơn, mạnh hơn (thường dùng cho âm thanh, tín hiệu, hoặc ý nghĩa).
- Khuếch đại âm thanh, khuếch đại tác động.
- Mở rộng (động từ): làm cho rộng ra về không gian, phạm vi, quy mô.
- Mở rộng con đường, mở rộng hợp tác.
- Phát triển (động từ): làm cho lớn mạnh, tiến triển lên một trình độ cao hơn.
- Phát triển kinh tế, phát triển kỹ năng.
Từ đồng nghĩa
- Mở mang: làm cho rộng ra, phát triển thêm (thường về quy mô, sự nghiệp).
- Bành trướng: mở rộng ảnh hưởng, lãnh thổ (thường mang sắc thái tiêu cực).
Lưu ý sử dụng
- "Khuếch trương" là một từ Hán Việt, có tính trang trọng, thường được dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh chính trị, kinh tế, xã hội để nói về việc mở rộng quy mô, ảnh hưởng của một phong trào, một hoạt động hay một tổ chức.
- Từ này ít dùng trong giao tiếp hàng ngày. Trong ngữ cảnh thông thường, các từ thuần Việt như "mở rộng", "phát triển" thường được ưa dùng hơn.
- đgt (H. trương: mở ra) Mở rộng thêm ra: Đợt thi đua vừa qua là một thắng lợi, phải tiếp tục khuếch trương (HCM).